水土保持

水土保持
shuǐbǎochí
thuỷ thổ bảo trì

bảo vệ đất và nước; bảo tồn thổ nhưỡng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo vệ đất và nước; bảo tồn thổ nhưỡng

    • Bảo tồn đất và nước rất quan trọng đối với môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.