气度恢宏

气度恢宏
huīhóng
khí độ khôi hoành

tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)

    • Anh ấy có khí độ rộng lớn, không bao giờ so đo chuyện nhỏ.

  2. tính từ

    phóng khoáng; hào phóng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.