- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
Mao thối sa kê là một loài chim.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
Mao thối sa kê là một loài chim.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.