总督

总督
zǒng
tổng đốc

màu lông (của thú); bộ lông

3 nghĩa#8992
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu lông (của thú); bộ lông

    管理一个地区或多个地区的最高官员guǎnlǐ yī gè dìqū huò duōgè dìqū de zuìgāo guānyuán

    • Ông ấy là tổng đốc của tỉnh này.

  2. danh từ

    chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)

    统治一个地区或国家的最高官员tǒngzhì yī gè dìqū huò guójiā de zuìgāo guānyuán

    • Ông ấy được bổ nhiệm làm tổng đốc.

  3. danh từ

    diều hâu chân lông (Buteo lagopus)

    • Vào thời nhà Thanh, tổng đốc là quan chức cao nhất ở địa phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.