Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
总督
màu lông (của thú); bộ lông
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu lông (của thú); bộ lông
中管理一个地区或多个地区的最高官员guǎnlǐ yī gè dìqū huò duōgè dìqū de zuìgāo guānyuán
- 。
Ông ấy là tổng đốc của tỉnh này.
- 貳名danh từ
chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
中统治一个地区或国家的最高官员tǒngzhì yī gè dìqū huò guójiā de zuìgāo guānyuán
- 。
Ông ấy được bổ nhiệm làm tổng đốc.
- 參名danh từ
diều hâu chân lông (Buteo lagopus)
- ,。
Vào thời nhà Thanh, tổng đốc là quan chức cao nhất ở địa phương.
解字
GIẢI TỰmàu lông (của thú); bộ lông
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu lông (của thú); bộ lông
中管理一个地区或多个地区的最高官员guǎnlǐ yī gè dìqū huò duōgè dìqū de zuìgāo guānyuán
- 。
Ông ấy là tổng đốc của tỉnh này.
- 貳名danh từ
chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
中统治一个地区或国家的最高官员tǒngzhì yī gè dìqū huò guójiā de zuìgāo guānyuán
- 。
Ông ấy được bổ nhiệm làm tổng đốc.
- 參名danh từ
diều hâu chân lông (Buteo lagopus)
- ,。
Vào thời nhà Thanh, tổng đốc là quan chức cao nhất ở địa phương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù