/
毋
毋
vô
⽏bộ vô · 4 nét(văn) đừng; chớ; không
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(văn) đừng; chớ; không
- 貳副trạng từ
đừng; chớ (văn)
- 。
Xin đừng ồn ào.
- 參副trạng từ
không có; chớ; đừng
- 肆副trạng từ
đừng; chớ; không
- 伍名danh từ
họ Ngỗ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
毋
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(văn) đừng; chớ; không
- 貳副trạng từ
đừng; chớ (văn)
- 。
Xin đừng ồn ào.
- 參副trạng từ
không có; chớ; đừng
- 肆副trạng từ
đừng; chớ; không
- 伍名danh từ
họ Ngỗ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.