青少年

青少年
qīngshàonián
thanh thiếu niên

thanh thiếu niên; thiếu niên; tuổi trẻ

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#7382
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh thiếu niên; thiếu niên; tuổi trẻ

    十几岁到二十几岁的年轻人shíjǐ suì dào èrshí jǐ suì de niánqīngrén

    • Thanh thiếu niên nên tập thể dục nhiều hơn.

  2. danh từ

    thanh thiếu niên; tuổi trẻ

    从童年到成年之间的年轻人;大约十几岁到二十几岁cóng tóngniàn dào chéngniàn zhījiān de niánqīng rén;dàyuē shí jǐ suì dào èrshí jǐ suì

  3. danh từ

    tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên

    十多岁到二十多岁的年轻人shí duō suì dào èr shí duō suì de niánqīng rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.