母子垂直感染

母子垂直感染
chuízhígǎnrǎn
mẫu tử thuỳ trực cảm nhiễm

lây truyền từ mẹ sang con (theo chiều dọc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lây truyền từ mẹ sang con (theo chiều dọc)

    • Lây truyền từ mẹ sang con là một phương thức lây bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.