毁容

毁容
huǐróng
huỷ dung

làm biến dạng khuôn mặt; hủy hoại nhan sắc

2 nghĩa#39627
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm biến dạng khuôn mặt; hủy hoại nhan sắc

    • Anh ấy bị hủy dung rồi.

  2. động từ

    làm hỏng nhan sắc; tàn phá dung mạo

    • Cô ấy bị hủy dung.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cữu(cái cối giã)HỘI Ý
  • thổ(đất, bụi)HỘI Ý
  • thù(vũ khí, đánh đập)BỘ

Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.