Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
/
毁家纾难
毁家纾难
huỷ gia thư nạn
hiến dâng gia sản để cứu đất nước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hiến dâng gia sản để cứu đất nước [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã hy sinh tài sản để cứu đất nước, đóng góp to lớn cho quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
毁家纾难
Phồn thể毀家紓難
huỷ gia thư nạn
hiến dâng gia sản để cứu đất nước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hiến dâng gia sản để cứu đất nước [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã hy sinh tài sản để cứu đất nước, đóng góp to lớn cho quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)