殴打

殴打
ōu
ẩu đả

đánh; đánh đập

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9838
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh; đánh đập

    用拳头或其他东西打人yòng quántou huò qítā dōngxi dǎ rén

    • Anh ta đã đánh người đó.

  2. động từ

    đánh nhau; ẩu đả

    用拳头或其他东西打人yòng quántou huò qítā dōngxi dǎ rén

    • Họ bắt đầu đánh nhau.

  3. danh từ

    đánh đập; hành hung (pháp lý: cố ý gây thương tích)

    用拳头或工具打人,造成伤害yòng quántou huò gōngjù dǎ rén, zàochéng shānghài

    • Anh ta bị buộc tội hành hung.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.