- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh; đánh đập
đánh; đánh đập
中用拳头或其他东西打人yòng quántou huò qítā dōngxi dǎ rén
Anh ta đã đánh người đó.
đánh nhau; ẩu đả
中用拳头或其他东西打人yòng quántou huò qítā dōngxi dǎ rén
Họ bắt đầu đánh nhau.
đánh đập; hành hung (pháp lý: cố ý gây thương tích)
中用拳头或工具打人,造成伤害yòng quántou huò gōngjù dǎ rén, zàochéng shānghài
Anh ta bị buộc tội hành hung.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh; đánh đập
đánh; đánh đập
中用拳头或其他东西打人yòng quántou huò qítā dōngxi dǎ rén
Anh ta đã đánh người đó.
đánh nhau; ẩu đả
中用拳头或其他东西打人yòng quántou huò qítā dōngxi dǎ rén
Họ bắt đầu đánh nhau.
đánh đập; hành hung (pháp lý: cố ý gây thương tích)
中用拳头或工具打人,造成伤害yòng quántou huò gōngjù dǎ rén, zàochéng shānghài
Anh ta bị buộc tội hành hung.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.