暴打

暴打
bào
bạo đả

đánh dữ dội; đánh tàn nhẫn

1 nghĩa#38238
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh dữ dội; đánh tàn nhẫn

    • Anh ta bị đánh một trận tơi bời.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.