Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
毒打
毒打
độc đả
đánh dã man; đánh tàn nhẫn
1 nghĩa#29145Lượng từ 顿
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh dã man; đánh tàn nhẫn
- 。
Anh ấy bị đánh đập một trận.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
毒打
Phồn thể毒
độc đả
đánh dã man; đánh tàn nhẫn
1 nghĩa#29145Lượng từ 顿
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh dã man; đánh tàn nhẫn
- 。
Anh ấy bị đánh đập một trận.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.