痛打

痛打
tòng
thống đả

đánh nhừ tử; đánh đập tàn nhẫn

1 nghĩa#30854
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh nhừ tử; đánh đập tàn nhẫn

    • Anh ta đã đánh anh ta một trận tơi bời.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.