冷血

冷血
lěngxuè
lạnh huyết

máu lạnh; lạnh lùng tàn nhẫn

2 nghĩa#9649
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    máu lạnh; lạnh lùng tàn nhẫn

    不同情别人的痛苦、残忍无情bù tóngqíng biérén de ténɡkǔ、 cánrěn wúqíng

    • Anh ta là một người máu lạnh.

  2. tính từ

    máu lạnh; lạnh lùng tàn nhẫn

    像冷血动物一样,不热情、无感情、很残忍xiàng lěngxiè dòngwù yīyàng,bù règíng、wú gǎnqíng、hěn cánrěn

    • Rắn là động vật máu lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.