Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无情
bất nhân; tàn nhẫn; vô tình
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất nhân; tàn nhẫn; vô tình
中没有感情;很冷酷、残忍méiyǒu gǎnqíng; hěn lěngkù、cánrěn
- 。
Anh ấy là một người vô tình.
- 貳形tính từ
nghiêm khắc; khắc nghiệt; tàn nhẫn
中没有感情;残忍、冷酷méiyǒu gǎnqíng; cánrěn、lěngkù
- 參形tính từ
nghiêm khắc; khắc nghiệt
中没有感情;冷酷;残忍méiyǒu gǎnqíng;lěngkù;cánrěn
- 肆形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
中没有仁慈、不顾别人感受的;冷酷残忍的méiyǒu réncí、búgù biérén gǎnshòu de;lěngkù cánrěn de
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
bất nhân; tàn nhẫn; vô tình
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất nhân; tàn nhẫn; vô tình
中没有感情;很冷酷、残忍méiyǒu gǎnqíng; hěn lěngkù、cánrěn
- 。
Anh ấy là một người vô tình.
- 貳形tính từ
nghiêm khắc; khắc nghiệt; tàn nhẫn
中没有感情;残忍、冷酷méiyǒu gǎnqíng; cánrěn、lěngkù
- 參形tính từ
nghiêm khắc; khắc nghiệt
中没有感情;冷酷;残忍méiyǒu gǎnqíng;lěngkù;cánrěn
- 肆形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
中没有仁慈、不顾别人感受的;冷酷残忍的méiyǒu réncí、búgù biérén gǎnshòu de;lěngkù cánrěn de
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.