Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵器
兵器
binh khí
vũ khí; binh khí; chiến trận; dựa vào; nhờ vào
3 nghĩa#15874
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ khí; binh khí; chiến trận; dựa vào; nhờ vào
- 。
Anh ấy thích sưu tầm binh khí cổ.
- 貳名danh từ
vũ khí; binh lính; quân đội
- 參名danh từ
vũ khí; binh lính; quân đội
- 。
Anh ấy có rất nhiều binh khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
兵器
Phồn thể兵
binh khí
vũ khí; binh khí; chiến trận; dựa vào; nhờ vào
3 nghĩa#15874
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ khí; binh khí; chiến trận; dựa vào; nhờ vào
- 。
Anh ấy thích sưu tầm binh khí cổ.
- 貳名danh từ
vũ khí; binh lính; quân đội
- 參名danh từ
vũ khí; binh lính; quân đội
- 。
Anh ấy có rất nhiều binh khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.