正确路线

正确路线
zhèngquèxiàn
chính xác lộ tuyến

đường lối đúng đắn; đường lối chính xác (tức đường lối của đảng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường lối đúng đắn; đường lối chính xác (tức đường lối của đảng)

    • Chúng ta phải kiên trì đường lối đúng đắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một đường thẳng (ranh giới, đích đến))HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại, bàn chân)BỘ

Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.