Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正常菌群
正常菌群
chính thường khuẩn quần
hệ vi khuẩn bình thường; hệ vi sinh vật thường trú
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ vi khuẩn bình thường; hệ vi sinh vật thường trú
- 。
Hệ vi sinh vật đường ruột rất quan trọng đối với sức khỏe.
- 貳名danh từ
hệ vi khuẩn bình thường; hệ vi sinh vật thường trú
- 。
Hệ vi sinh vật bình thường rất quan trọng đối với sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正常菌群
Phồn thể正
chính thường khuẩn quần
hệ vi khuẩn bình thường; hệ vi sinh vật thường trú
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ vi khuẩn bình thường; hệ vi sinh vật thường trú
- 。
Hệ vi sinh vật đường ruột rất quan trọng đối với sức khỏe.
- 貳名danh từ
hệ vi khuẩn bình thường; hệ vi sinh vật thường trú
- 。
Hệ vi sinh vật bình thường rất quan trọng đối với sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.