Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正常工作
正常工作
chính thường công tác
hoạt động bình thường; vận hành bình thường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động bình thường; vận hành bình thường
- 。
Máy móc đang hoạt động bình thường.
- 貳名danh từ
hoạt động bình thường; vận hành bình thường
- 。
Máy móc hoạt động bình thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
正常工作
Phồn thể正
chính thường công tác
hoạt động bình thường; vận hành bình thường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động bình thường; vận hành bình thường
- 。
Máy móc đang hoạt động bình thường.
- 貳名danh từ
hoạt động bình thường; vận hành bình thường
- 。
Máy móc hoạt động bình thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.