歌舞升平

歌舞升平
shēngpíng
ca vũ thăng bình

ca múa mừng thái bình (thực ra che giấu loạn lạc bên trong) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ca múa mừng thái bình (thực ra che giấu loạn lạc bên trong) [thành ngữ]

    • Nơi đây ca múa tưng bừng, một cảnh tượng phồn vinh.

  2. tính từ

    ca múa thái bình (giả vờ thịnh vượng, che đậy thực trạng) [thành ngữ]

    • Nơi đây là một cảnh ca vũ thăng bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.