Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
歌舞升平
歌舞升平
ca vũ thăng bình
ca múa mừng thái bình (thực ra che giấu loạn lạc bên trong) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ca múa mừng thái bình (thực ra che giấu loạn lạc bên trong) [thành ngữ]
- ,。
Nơi đây ca múa tưng bừng, một cảnh tượng phồn vinh.
- 貳形tính từ
ca múa thái bình (giả vờ thịnh vượng, che đậy thực trạng) [thành ngữ]
- 。
Nơi đây là một cảnh ca vũ thăng bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歌舞升平
Phồn thể歌舞昇平
ca vũ thăng bình
ca múa mừng thái bình (thực ra che giấu loạn lạc bên trong) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ca múa mừng thái bình (thực ra che giấu loạn lạc bên trong) [thành ngữ]
- ,。
Nơi đây ca múa tưng bừng, một cảnh tượng phồn vinh.
- 貳形tính từ
ca múa thái bình (giả vờ thịnh vượng, che đậy thực trạng) [thành ngữ]
- 。
Nơi đây là một cảnh ca vũ thăng bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công