Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
歌德
歌德
ca đức
Goethe (Johann Wolfgang von Goethe, 1749–1832), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức
2 nghĩa#33524
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Goethe (Johann Wolfgang von Goethe, 1749–1832), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức
- 。
Goethe là một nhà thơ nổi tiếng của Đức.
- 貳动động từ
ca ngợi; tán dương
- 。
Chúng ta ca ngợi Tổ quốc.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歌德
Phồn thể歌
ca đức
Goethe (Johann Wolfgang von Goethe, 1749–1832), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức
2 nghĩa#33524
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Goethe (Johann Wolfgang von Goethe, 1749–1832), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức
- 。
Goethe là một nhà thơ nổi tiếng của Đức.
- 貳动động từ
ca ngợi; tán dương
- 。
Chúng ta ca ngợi Tổ quốc.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công