欺男霸女

欺男霸女
nán
khi nam bá nữ

bắt nạt đàn ông, cưỡng hiếp phụ nữ (ức hiếp dân lành) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt nạt đàn ông, cưỡng hiếp phụ nữ (ức hiếp dân lành) [thành ngữ]

    • Anh ta ức hiếp người dân, làm rất nhiều chuyện xấu.

  2. động từ

    bắt nạt đàn ông, ức hiếp phụ nữ; hành xử bạo ngược (ỷ thế hiếp người)

    • Anh ta luôn ức hiếp đàn ông và phụ nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.