Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
/
欺男霸女
欺男霸女
khi nam bá nữ
bắt nạt đàn ông, cưỡng hiếp phụ nữ (ức hiếp dân lành) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt nạt đàn ông, cưỡng hiếp phụ nữ (ức hiếp dân lành) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta ức hiếp người dân, làm rất nhiều chuyện xấu.
- 貳动động từ
bắt nạt đàn ông, ức hiếp phụ nữ; hành xử bạo ngược (ỷ thế hiếp người)
- 。
Anh ta luôn ức hiếp đàn ông và phụ nữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欺男霸女
Phồn thể欺
khi nam bá nữ
bắt nạt đàn ông, cưỡng hiếp phụ nữ (ức hiếp dân lành) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt nạt đàn ông, cưỡng hiếp phụ nữ (ức hiếp dân lành) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta ức hiếp người dân, làm rất nhiều chuyện xấu.
- 貳动động từ
bắt nạt đàn ông, ức hiếp phụ nữ; hành xử bạo ngược (ỷ thế hiếp người)
- 。
Anh ta luôn ức hiếp đàn ông và phụ nữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công