欲速而不达

欲速而不达
ér
dục tốc nhi bất đạt

vội vàng thì chẳng đến nơi; dục tốc bất đạt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vội vàng thì chẳng đến nơi; dục tốc bất đạt [thành ngữ](kế thừa)

    • Dục tốc bất đạt, làm việc phải từ từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.