性欲

性欲
xìng
tính dục

ham muốn tình dục; dục vọng; tính dục

2 nghĩa#12044
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ham muốn tình dục; dục vọng; tính dục

    对异性或性行为的欲望和需要duì yìxìng huò xìng xíngwéi de yùwàng hé xūyào

    • Ham muốn tình dục của anh ấy rất mạnh.

  2. danh từ

    ham muốn; dục vọng; thị dục

    想要与异性亲密接触的欲望xiǎngyào yǔ yìxìng qīnmì jiēchù de yùwàng

    • Ham muốn tình dục là bản năng của con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.