欲擒故纵

欲擒故纵
qínzòng
dục cầm cố tung

Muốn bắt phải thả; dục cầm cố túng (cố ý thả để dễ bắt hơn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Muốn bắt phải thả; dục cầm cố túng (cố ý thả để dễ bắt hơn) [thành ngữ]

    • Anh ta giả vờ buông lỏng để dụ kẻ địch mắc câu.

  2. động từ

    Muốn bắt phải thả (cố ý buông lơi để dễ bề khống chế) [thành ngữ]

    • Anh ấy giả vờ buông lỏng để tôi chủ động liên lạc với anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.