Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
欲取姑予
欲取姑予
dục thủ cô dữ
muốn lấy trước hãy cho đi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
muốn lấy trước hãy cho đi [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Muốn lấy thì phải cho trước, cho trước rồi mới lấy sau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欲取姑予
Phồn thể欲
dục thủ cô dữ
muốn lấy trước hãy cho đi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
muốn lấy trước hãy cho đi [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Muốn lấy thì phải cho trước, cho trước rồi mới lấy sau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công