Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
欧洲电视
欧洲电视
âu châu điện thị
Truyền hình châu Âu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Truyền hình châu Âu
- 。
Chương trình truyền hình châu Âu rất thú vị.
- 貳名danh từ
Truyền hình châu Âu; Eurovision
- 。
Cuộc thi Ca khúc Truyền hình châu Âu rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欧洲电视
Phồn thể歐洲電視
âu châu điện thị
Truyền hình châu Âu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Truyền hình châu Âu
- 。
Chương trình truyền hình châu Âu rất thú vị.
- 貳名danh từ
Truyền hình châu Âu; Eurovision
- 。
Cuộc thi Ca khúc Truyền hình châu Âu rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công