宽慰

宽慰
kuānwèi
khoan uỷ

an ủi; thoải mái

3 nghĩa#37589
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    an ủi; thoải mái

    • Tôi đã an ủi cô ấy.

  2. động từ

    yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm

    • Nghe tin này, tôi cảm thấy rất nhẹ nhõm.

  3. động từ

    khuyên; khuyên bảo; thuyết phục

    • Lời nói của cô ấy đã an ủi tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.