Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽慰
宽慰
khoan uỷ
an ủi; thoải mái
3 nghĩa#37589
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
an ủi; thoải mái
- 。
Tôi đã an ủi cô ấy.
- 貳动động từ
yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm
- ,。
Nghe tin này, tôi cảm thấy rất nhẹ nhõm.
- 參动động từ
khuyên; khuyên bảo; thuyết phục
- 。
Lời nói của cô ấy đã an ủi tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
宽慰
Phồn thể寬慰
khoan uỷ
an ủi; thoải mái
3 nghĩa#37589
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
an ủi; thoải mái
- 。
Tôi đã an ủi cô ấy.
- 貳动động từ
yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm
- ,。
Nghe tin này, tôi cảm thấy rất nhẹ nhõm.
- 參动động từ
khuyên; khuyên bảo; thuyết phục
- 。
Lời nói của cô ấy đã an ủi tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)