欣喜若狂

欣喜若狂
xīnruòkuáng
hân hỷ nhược cuồng

vui mừng như điên; hân hoan phấn khởi cực độ [thành ngữ]

1 nghĩa#29489
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vui mừng như điên; hân hoan phấn khởi cực độ [thành ngữ]

    • Anh ấy vui mừng khôn xiết khi nhận được tin này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.