Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
/
欢送
欢送
hoan tống
tiễn đưa; tiễn biệt
2 nghĩa#43357
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiễn đưa; tiễn biệt
- 。
Chúng tôi tiễn anh ấy ra sân bay.
- 貳动động từ
tiễn đưa; tống tiễn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欢送
Phồn thể歡送
hoan tống
tiễn đưa; tiễn biệt
2 nghĩa#43357
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiễn đưa; tiễn biệt
- 。
Chúng tôi tiễn anh ấy ra sân bay.
- 貳动động từ
tiễn đưa; tống tiễn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công