欢送

欢送
huānsòng
hoan tống

tiễn đưa; tiễn biệt

2 nghĩa#43357
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiễn đưa; tiễn biệt

    • Chúng tôi tiễn anh ấy ra sân bay.

  2. động từ

    tiễn đưa; tống tiễn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.