欢欣雀跃

欢欣雀跃
huānxīnquèyuè
hoan hân tước dược

sảng khoái; hả lòng hả dạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sảng khoái; hả lòng hả dạ

    • Nghe được tin tốt này, chúng tôi đều vui mừng khôn xiết.

  2. tính từ

    vui mừng; hân hạnh

    • Nghe được tin tốt này, mọi người đều vui mừng khôn xiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.