Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次生灾害
次生灾害
thứ sinh tai hại
thảm họa thứ cấp; thiên tai thứ sinh (ví dụ: dịch bệnh xảy ra sau lũ lụt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảm họa thứ cấp; thiên tai thứ sinh (ví dụ: dịch bệnh xảy ra sau lũ lụt)
- 。
Thiên tai thứ cấp sẽ gây ra thiệt hại lớn hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ次生灾害
Phồn thể次生災害
thứ sinh tai hại
thảm họa thứ cấp; thiên tai thứ sinh (ví dụ: dịch bệnh xảy ra sau lũ lụt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảm họa thứ cấp; thiên tai thứ sinh (ví dụ: dịch bệnh xảy ra sau lũ lụt)
- 。
Thiên tai thứ cấp sẽ gây ra thiệt hại lớn hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công