次生灾害

次生灾害
shēngzāihài
thứ sinh tai hại

thảm họa thứ cấp; thiên tai thứ sinh (ví dụ: dịch bệnh xảy ra sau lũ lụt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thảm họa thứ cấp; thiên tai thứ sinh (ví dụ: dịch bệnh xảy ra sau lũ lụt)

    • Thiên tai thứ cấp sẽ gây ra thiệt hại lớn hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.