樱桃小口

樱桃小口
yīngtáoxiǎokǒu
anh đào tiểu khẩu

miệng nhỏ xinh như quả anh đào [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng nhỏ xinh như quả anh đào [thành ngữ](kế thừa)

    • Cô ấy có một đôi môi nhỏ nhắn như quả anh đào.

  2. danh từ

    miệng nhỏ xinh như quả anh đào (bóng: môi đỏ mọng, miệng thanh tú)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.