横越

横越
héngyuè
hoành việt

vượt qua; băng qua (theo chiều ngang)

4 nghĩa#41194
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; băng qua (theo chiều ngang)

    • Chúng tôi đã vượt qua ngọn núi đó.

  2. động từ

    đi ngang qua; băng qua (ngang)

    • Chúng tôi đã vượt qua sa mạc.

  3. động từ

    vượt qua; băng qua (theo chiều ngang)

    • Chúng tôi đã băng qua con sông này.

  4. động từ

    giao nhau; chéo nhau; giao cắt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.