大洋

大洋
yáng
đại dương

đại dương

3 nghĩa#13817
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại dương

    非常大的海洋fēicháng dà de hǎiyáng

    • Thái Bình Dương là một đại dương.

  2. danh từ

    đại dương; (cũ) đồng đô-la bạc

    大的海洋;旧时的银币dà de hǎiyáng;jiùshí de yínbì

    • Anh ấy có một đồng bạc.

  3. danh từ

    (lóng) đồng nhân dân tệ; đồng yuan

    中国货币单位,人民币的简称zhōngguó huòbì dānwèi、rénmínbì de jiǎnchèng

    • Đồng nhân dân tệ này bao nhiêu tiền?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.