横渡

横渡
héng
hoành độ

vượt qua (sông, biển); bơi/chèo ngang qua

1 nghĩa#40732
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua (sông, biển); bơi/chèo ngang qua

    • Anh ấy đã vượt Thái Bình Dương.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.