太平洋

太平洋
TàipíngYáng
thái bình dương

Thái Bình Dương

1 nghĩa#7121
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thái Bình Dương

    世界上最大的海洋,位于亚洲、美洲、大洋洲和南极洲之间shìjiè shang zuì dà de hǎiyáng, wèiyú Yàzhōu, Měizhōu, Dàyángzhōu hé Nánjízhōu zhī jiān

    • Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.