横扫千军

横扫千军
héngsǎoqiānjūn
hoành tảo thiên quân

quét sạch muôn quân; đánh tan tác toàn bộ địch [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quét sạch muôn quân; đánh tan tác toàn bộ địch [thành ngữ]

    • Đội quân này quét sạch mọi kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.