横扫

横扫
héngsǎo
hoành tảo

quét sạch; càn quét

2 nghĩa#26581
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quét sạch; càn quét

    • Anh ấy đã quét sạch tất cả đối thủ.

  2. động từ

    quét sạch; càn quét

    • Cơn bão đã càn quét khắp thành phố.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.