横征暴敛

横征暴敛
héngzhēngbàoliǎn
hoành chinh bạo liễm

vơ vét thuế má; bóc lột nhân dân bằng sưu thuế nặng nề [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vơ vét thuế má; bóc lột nhân dân bằng sưu thuế nặng nề [thành ngữ]

    • Chính phủ này bóc lột tàn bạo, khiến người dân sống trong cảnh khốn khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.