横冲直撞

横冲直撞
héngchōngzhízhuàng
hoành xung trực tràng

xông thẳng húc bừa; lao vào đâm bổ không kể gì [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xông thẳng húc bừa; lao vào đâm bổ không kể gì [thành ngữ]

    • Anh ấy xông thẳng ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.