héng
hoành
bộ mộc · 15 nét

ngang; nằm ngang; theo chiều ngang

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)10 nghĩa#25254
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang; nằm ngang; theo chiều ngang

    • Xin hãy vẽ một đường ngang.

  2. tính từ

    ngang; nằm ngang; theo chiều ngang

    • Con đường này rất ngang.

  3. tính từ

    ngang; nằm ngang; theo chiều ngang

  4. động từ

    đặt nằm ngang; đặt phẳng

    • Anh ấy đặt cuốn sách nằm ngang trên bàn.

  5. danh từ

    nét ngang (trong chữ Hán)

    • Chữ này có ba nét ngang.

  6. động từ

    đi ngang qua; vượt qua (sông, v.v.)

    • Anh ấy băng qua đường.

  7. tính từ

    hung dữ; hung hãn

    • Anh ấy rất ngang ngược.

  8. tính từ

    ngang ngược; hung hãn (trong các cụm cố định)

    • Người này rất ngang ngược.

  9. tính từ

    lộn xộn; hỗn độn

    • Những cuốn sách này được đặt rất lộn xộn.

  10. tính từ

    rối loạn như mớ bòng bong; hỗn loạn một mảng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.