模糊不清

模糊不清
huqīng
mô hồ bất thanh

mờ nhạt; không rõ ràng

3 nghĩa#37578
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ nhạt; không rõ ràng

    • Anh ấy nói chuyện không rõ ràng.

  2. tính từ

    mờ nhạt; mơ hồ không rõ ràng

    • Bức ảnh này mờ không rõ.

  3. tính từ

    mờ nhạt; không rõ ràng; mơ hồ

    • Bức ảnh này bị mờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.