检控

检控
jiǎnkòng
kiểm khống

truy tố; khởi tố

2 nghĩa#49722
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy tố; khởi tố

    • Anh ta đã bị truy tố.

  2. truy tố; công tố

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.