Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
检察总长
检察总长
kiểm sát tổng trưởng
Tổng trưởng Kiểm sát (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổng trưởng Kiểm sát (Đài Loan)
- 。
Tổng trưởng kiểm sát là người đứng đầu cơ quan tư pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ检察总长
Phồn thể檢察總長
kiểm sát tổng trưởng
Tổng trưởng Kiểm sát (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổng trưởng Kiểm sát (Đài Loan)
- 。
Tổng trưởng kiểm sát là người đứng đầu cơ quan tư pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)