检修

检修
jiǎnxiū
kiểm tu

kiểm tra và sửa chữa; đại tu

3 nghĩa#44449
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra và sửa chữa; đại tu

    • Chúng tôi cần đại tu cái máy này.

  2. động từ

    kiểm tra và sửa chữa; bảo dưỡng

    • Chúng tôi cần kiểm tra và sửa chữa cái máy này.

  3. động từ

    kiểm tra và sửa chữa; bảo dưỡng (xe cộ, máy móc)

    • Chiếc xe này cần được bảo dưỡng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.