Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
/
检修
检修
kiểm tu
kiểm tra và sửa chữa; đại tu
3 nghĩa#44449
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra và sửa chữa; đại tu
- 。
Chúng tôi cần đại tu cái máy này.
- 貳动động từ
kiểm tra và sửa chữa; bảo dưỡng
- 。
Chúng tôi cần kiểm tra và sửa chữa cái máy này.
- 參动động từ
kiểm tra và sửa chữa; bảo dưỡng (xe cộ, máy móc)
- 。
Chiếc xe này cần được bảo dưỡng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ检修
Phồn thể檢修
kiểm tu
kiểm tra và sửa chữa; đại tu
3 nghĩa#44449
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra và sửa chữa; đại tu
- 。
Chúng tôi cần đại tu cái máy này.
- 貳动động từ
kiểm tra và sửa chữa; bảo dưỡng
- 。
Chúng tôi cần kiểm tra và sửa chữa cái máy này.
- 參动động từ
kiểm tra và sửa chữa; bảo dưỡng (xe cộ, máy móc)
- 。
Chiếc xe này cần được bảo dưỡng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)