Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
梵汉对音
梵汉对音
phạn hán đối âm
phiên âm đối chiếu Phạn-Hán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiên âm đối chiếu Phạn-Hán
- 。
Phiên âm Phạn-Hán là một phương pháp quan trọng để nghiên cứu Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梵汉对音
Phồn thể梵漢對音
phạn hán đối âm
phiên âm đối chiếu Phạn-Hán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiên âm đối chiếu Phạn-Hán
- 。
Phiên âm Phạn-Hán là một phương pháp quan trọng để nghiên cứu Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)