Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
/
梨花带雨
梨花带雨
lê hoa đới vũ
hoa lê đẫm mưa (ví vẻ đẹp người phụ nữ khi khóc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoa lê đẫm mưa (ví vẻ đẹp người phụ nữ khi khóc) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy khóc như mưa trên hoa lê.
- 貳名danh từ
hoa lê đẫm mưa (nét mặt mỹ nhân đầm đìa nước mắt) [thành ngữ]
- 。
Vẻ mặt đẫm lệ của cô ấy thật khiến người ta đau lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
梨花带雨
Phồn thể梨花帶雨
lê hoa đới vũ
hoa lê đẫm mưa (ví vẻ đẹp người phụ nữ khi khóc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoa lê đẫm mưa (ví vẻ đẹp người phụ nữ khi khóc) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy khóc như mưa trên hoa lê.
- 貳名danh từ
hoa lê đẫm mưa (nét mặt mỹ nhân đầm đìa nước mắt) [thành ngữ]
- 。
Vẻ mặt đẫm lệ của cô ấy thật khiến người ta đau lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)