梨花带雨

梨花带雨
huādài
lê hoa đới vũ

hoa lê đẫm mưa (ví vẻ đẹp người phụ nữ khi khóc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoa lê đẫm mưa (ví vẻ đẹp người phụ nữ khi khóc) [thành ngữ]

    • Cô ấy khóc như mưa trên hoa lê.

  2. danh từ

    hoa lê đẫm mưa (nét mặt mỹ nhân đầm đìa nước mắt) [thành ngữ]

    • Vẻ mặt đẫm lệ của cô ấy thật khiến người ta đau lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.