Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
/
梦寐以求
梦寐以求
mộng mị dĩ cầu
mơ ước khao khát ngay cả trong giấc ngủ; hằng mơ hằng mong [thành ngữ]
2 nghĩa#16453
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mơ ước khao khát ngay cả trong giấc ngủ; hằng mơ hằng mong [thành ngữ]
- 。
Đây là ngôi nhà tôi hằng mơ ước.
- 貳形tính từ
hằng mơ hằng ước; mơ ước thiết tha [thành ngữ]
- 。
Đây là ngôi nhà mà tôi hằng mơ ước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梦寐以求
Phồn thể夢寐以求
mộng mị dĩ cầu
mơ ước khao khát ngay cả trong giấc ngủ; hằng mơ hằng mong [thành ngữ]
2 nghĩa#16453
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mơ ước khao khát ngay cả trong giấc ngủ; hằng mơ hằng mong [thành ngữ]
- 。
Đây là ngôi nhà tôi hằng mơ ước.
- 貳形tính từ
hằng mơ hằng ước; mơ ước thiết tha [thành ngữ]
- 。
Đây là ngôi nhà mà tôi hằng mơ ước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)