pán
bản
bộ tường · 4 nét

mảnh; tấm (dùng cho dải đất, thanh tre, cửa hàng, nhà máy...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    mảnh; tấm (dùng cho dải đất, thanh tre, cửa hàng, nhà máy...)

  2. danh từ

    mảnh tre chẻ hoặc củi chặt (tiếng địa phương)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.